ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KĨ THUẬT PHẦN MỀM VÀ KHOA HỌC DỮ LIỆU ÁP DỤNG TỪ KHÓA K52 TRỞ ĐI.
A/ Danh sách các môn học của chương trình KĨ THUẬT PHẦN MỀM (SOFTWARE ENGINEERING)
[Chi tiết]
1. POL510025 – Scientific socialism
2. POL510024 – Marxist – Leninist political economics
3. HIS510026 – History of Vietnamese communist party
4. PHI510023 – Marxist – Leninist philosophy
5. HCM510004 – Ho Chi Minh’s Ideology
6. LAW511126 – Information Technology Law
7. MAT508134 – Applied statistics
8. MAT508132 – Applied mathematics
9. ECO501001 – Microeconomics
10. ECO501002 – Macroeconomics
11. ENG513154 – General business English
12. ENG513199 – English for Technology, Communication and Design 1
13. ENG513200 – English for Technology, Communication and Design 2
14. BUS533002 – Entrepreneurship
15. BUS503095 – Soft skills
16. TEC550059 – Design thinking
17. BUS503264 – Introduction to Psychology
18. ECO501220 – Sustainable development
19. ACC507001 – Principles of Accounting
20. INF509003 – Fundamentals of Information Technology
21. INF509006 – Database
22. INF509005 – Fundamentals of programming
23. INF509024 – Computer Network
24. INF509011 – Mathematics for computing
25. INF509007 – Data structures and algorithms
26. INF509012 – Software Engineering
27. INF509041 – Technology and innovation
28. INF509019 – Software Quality Assurance & Quality Control
29. INF509043 – Data mining
30. INF509037 – Object-Oriented Programming
31. INF509044 – Machine learning
32. INF509010 – System Analysis and Design
33. INF509039 – Mobile Application Development
34. INF509016 – Information Technology Project Management
35. INF509036 – Graphics User Interface Design
36. INF509042 - Artificial Intelligence
37. INF509222 – Fundamentals of Data science and Artificial intelligence
38. INF509038 – Desktop Application Development
39. INF509014 – Web Application Development
40. INF509035 – Cloud Computing
41. INF509022 – Service-Oriented Software Architecture
42. INF509040 – Information Security
43. INF509083 – ERP For Purchasing and Distribution Management
44. INF509085 – Business intelligence
45. INF509013 – E-Commerce
46. INF509213 – Internship and Graduation SE
B/ Danh sách các môn học của chương trình KHOA HỌC DỮ LIỆU (DATA SCIENCE)
[Chi tiết]
1. POL510025 – Scientific socialism
2. POL510024 – Marxist – Leninist political economics
3. HIS510026 – History of Vietnamese communist party
4. PHI510023 – Marxist – Leninist philosophy
5. HCM510004 – Ho Chi Minh’s Ideology
6. LAW511126 – Information Technology Law
7. MAT508134 – Applied statistics
8. MAT508132 – Applied mathematics
9. ECO501001 – Microeconomics
10. ECO501002 – Macroeconomics
11. ENG513154 – General business English
12. ENG513199 – English for Technology, Communication and Design 1
13. ENG513200 – English for Technology, Communication and Design 2
14. BUS533002 – Entrepreneurship
15. BUS503095 – Soft skills
16. TEC550059 – Design thinking
17. BUS503264 – Introduction to Psychology
18. ECO501220 – Sustainable development
19. ACC507001 – Principles of Accounting
20. INF509003 – Fundamentals of Information Technology
21. INF509006 – Database
22. INF509005 – Fundamentals of programming
23. INF509024 – Computer Network
24. INF509011 – Mathematics for computing
25. INF509007 – Data structures and algorithms
26. INF509012 – Software Engineering
27. INF509041 – Technology and innovation
28. INF509019 – Software Quality Assurance & Quality Control
29. INF509043 – Data mining
30. INF509037 – Object-Oriented Programming
31. INF509044 – Machine learning
32. INF509010 – System Analysis and Design
33. INF509039 – Mobile Application Development
34. INF509016 – Information Technology Project Management
35. INF509036 – Graphics User Interface Design
36. INF509042 - Artificial Intelligence
37. INF509222 – Fundamentals of Data science and Artificial intelligence
38. INF509038 – Desktop Application Development
39. INF509014 – Web Application Development
40. INF509035 – Cloud Computing
41. INF509022 – Service-Oriented Software Architecture
42. INF509040 – Information Security
43. INF509083 – ERP For Purchasing and Distribution Management
44. INF509085 – Business intelligence
45. INF509013 – E-Commerce
46. INF509213 – Internship and Graduation SE
Xem chi tiết: (Tại đây)
[UEH 50] UEH tổ chức Hội nghị Giảng viên thỉnh giảng UEH 2026: Kết nối tri thức, đồng kiến tạo hệ sinh thái học thuật bền vững
Ngày 22/8/2026, Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) tổ chức Hội nghị Giảng viên thỉnh giảng UEH 2026, là 1 trong 22 hoạt động trọng điểm hướng tới kỷ niệm UEH 50 năm. Với tinh thần “Embracing Academic Excellence” - Đồng kiến tạo giá trị học thuật xuất sắc, hội nghị quy tụ hơn 200 giảng viên thỉnh giảng, chuyên gia thực tiễn, nhà khoa học, nhà quản lý và lãnh đạo doanh nghiệp trong và ngoài nước, cùng lãnh đạo UEH và các đơn vị đào tạo.
[UEH Through the Lenses of Time #06] Khi tôi gửi lại thanh xuân ở UEH
Hướng đến dấu mốc 50 năm hình thành và phát triển của UEH (1976-2026), UEH Through the Lenses of Time là chuỗi nội dung được khởi nguồn từ cuộc thi "UEH 50 năm - Những khung hình của Tri thức - Con người - Tương lai" và tiếp tục lan tỏa những câu chuyện, hình ảnh, ký ức cùng các dấu ấn đáng nhớ về UEH. Mỗi "khung hình" là một lát cắt của thời gian, lưu giữ cảm xúc, hành trình trưởng thành và những giá trị được bồi đắp qua nhiều thế hệ UEHer, cùng góp phần khắc họa bức tranh 50 năm hình thành, phát triển và không ngừng đổi mới của Nhà trường.
[UEH 50] UEH Visiting Faculty - Những cộng sự học thuật chiến lược trong hành trình ONE UEH
Hành trình 50 năm của Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh (UEH) không chỉ được tạo nên bởi những thế hệ giảng viên, người học và những dấu mốc học thuật, mà còn có sự đồng hành của cộng đồng UEH Visiting Faculty từ nhiều lĩnh vực.